Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
宣言
xuān yán

tuyên bố; tuyên ngôn

Cụm từ
悬岩
xuán yán

vách đá

Cụm từ
宣扬
xuān yáng

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Cụm từ
悬羊头卖狗肉
xuán yáng tóu mài gǒu ròu

xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]

Cụm từ
炫耀
xuàn yào

chói lọi; khoe khoang; phô trương

Cụm từ
眩耀
xuàn yào

chóng mặt; bối rối; biến thể của 炫耀[xuan4 yao4]

Cụm từ
悬崖峭壁
xuán yá qiào bì

vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)

Thành ngữ
轩掖
xuān yè

nơi cấm địa

Cụm từ
悬疑
xuán yí

hồi hộp

Cụm từ
旋翼
xuán yì

cánh quạt rotor

Cụm từ
选用
xuǎn yòng

chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng

Cụm từ
悬雍垂
xuán yōng chuí

lưỡi gà (sinh học)

Cụm từ
选育
xuǎn yù

chọn giống; nhân giống

Cụm từ
旋渊
xuán yuān

vực sâu

Cụm từ
玄远
xuán yuǎn

sâu sắc; bí ẩn uyên thâm

Cụm từ
轩辕
Xuān yuán

họ hai chữ [Xuan1 yuan2]

Cụm từ
轩辕氏
Xuān yuán shì

tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝

Cụm từ
轩辕十四
Xuān yuán shí sì

Sao Regulus (chòm sao)

Cụm từ
眩晕
xuàn yùn

chóng mặt; hoa mắt; ngất; cảm giác chao đảo, quay cuồng, mất thăng bằng hoặc lơ lửng (ví dụ: do đột quỵ); cách phát âm ở Đài Loan [xuan4 yun1]

Cụm từ
玄奘
Xuán zàng

Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645

Cụm từ
选择
xuǎn zé

chọn; chọn lựa; lựa chọn; phương án; thay thế

Cụm từ
选择题
xuǎn zé tí

câu hỏi trắc nghiệm

Cụm từ
选择性
xuǎn zé xìng

có tính chọn lọc; tính chọn lọc; tính lựa chọn

Cụm từ
旋闸
xuán zhá

cửa cống xoay

Cụm từ
宣战
xuān zhàn

tuyên chiến

Cụm từ
选战
xuǎn zhàn

chiến dịch bầu cử

Cụm từ
选召
xuǎn zhào

được chọn và gọi

Cụm từ
宣纸
xuān zhǐ

giấy viết hảo hạng, có nguồn gốc từ huyện Kinh 涇縣|泾县, Tuyên Thành 宣城, An Huy

Cụm từ
选址
xuǎn zhǐ

chọn địa điểm phù hợp; địa điểm; vị trí

Cụm từ
玄之又玄
xuán zhī yòu xuán

huyền diệu lại càng huyền diệu; những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子[Lao3 zi3]

Cụm từ