Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
楦头
xuàn tou

mũi giày; cốt giày (dụng cụ thợ giày)

Cụm từ
玄菟郡
Xuán tù jùn

quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên

Cụm từ
宣威
Xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣威市
Xuān wēi shì

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
旋涡
xuán wō

xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy; vòng xoáy

Cụm từ
漩涡
xuán wō

xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc

Cụm từ
旋涡星系
xuán wō xīng xì

thiên hà xoắn ốc

Cụm từ
旋涡星云
xuán wō xīng yún

tinh vân xoắn ốc

Cụm từ
旋涡状
xuán wō zhuàng

hình xoắn ốc

Cụm từ
旋舞
xuán wǔ

điệu múa xoay

Cụm từ
玄武
Xuán wǔ

Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc

Cụm từ
宣武门
Xuān wǔ mén

Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh

Cụm từ
玄武门之变
Xuán wǔ mén zhī biàn

Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗

Cụm từ
宣武区
Xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
玄武区
Xuán wǔ qū

quận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
玄武岩
xuán wǔ yán

(địa chất) bazan

Cụm từ
玄武质熔岩
xuán wǔ zhì róng yán

bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]

Cụm từ
选项
xuǎn xiàng

tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án

Cụm từ
喧嚣
xuān xiāo

la hét; làm ồn

Cụm từ
宣泄
xuān xiè

thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật

Cụm từ
选修
xuǎn xiū

(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)

Cụm từ
选秀
xuǎn xiù

chọn cá nhân tài năng; (thể thao) tuyển chọn

Cụm từ
选秀节目
xuǎn xiù jié mù

chương trình tìm kiếm tài năng; cuộc thi tài năng

Cụm từ
选修课
xuǎn xiū kè

môn học tự chọn (trong trường)

Cụm từ
玄虚
xuán xū

cố ý huyền bí; bí ẩn

Cụm từ
轩轩自得
xuān xuān zì dé

đắc ý, tự mãn

Cụm từ
玄学
xuán xué

trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo; dịch thuật của siêu hình học (cũng dịch 形而上學|形而上学)

Cụm từ
悬崖
xuán yá

vách núi; đá treo leo

Cụm từ
悬崖绝壁
xuán yá jué bì

vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)

Thành ngữ
悬崖勒马
xuán yá lè mǎ

nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời

Thành ngữ