Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mũi giày; cốt giày (dụng cụ thợ giày)
quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy; vòng xoáy
xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc
thiên hà xoắn ốc
tinh vân xoắn ốc
hình xoắn ốc
điệu múa xoay
Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh
Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗
quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh
quận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
(địa chất) bazan
bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
tùy chọn; phương án; lựa chọn; chọn một dự án
la hét; làm ồn
thoát nước (bằng cách dẫn nước đi); trút bầu tâm sự; tiết lộ; làm lộ bí mật
(ở trường) học tự chọn; môn tự chọn; tự chọn (môn học)
chọn cá nhân tài năng; (thể thao) tuyển chọn
chương trình tìm kiếm tài năng; cuộc thi tài năng
môn học tự chọn (trong trường)
cố ý huyền bí; bí ẩn
đắc ý, tự mãn
trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo; dịch thuật của siêu hình học (cũng dịch 形而上學|形而上学)
vách núi; đá treo leo
vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ)
nghĩa đen: ghì cương ngựa ở mép vực (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động kịp thời