Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
喧扰
xuān rǎo

quấy rầy bằng tiếng ồn

Cụm từ
旋绕
xuán rào

cuộn lại; xoắn quanh

Cụm từ
宣认
xuān rèn

tuyên bố công khai

Cụm từ
眩人
xuàn rén

phù thủy; ảo thuật gia

Cụm từ
选入
xuǎn rù

được chọn (vào học); được bầu

Cụm từ
玄色
xuán sè

màu đen (không bóng); đen với một chút đỏ

Cụm từ
悬赏
xuán shǎng

treo thưởng; tiền thưởng

Cụm từ
悬赏令
xuán shǎng lìng

lệnh treo thưởng (bắt tội phạm)

Cụm từ
玄参
xuán shēn

cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ
宣示
xuān shì

thề; nguyện

Cụm từ
宣誓
xuān shì

tuyên thệ (nhậm chức); thề nguyện

Cụm từ
玄石
xuán shí

quặng manhetit Fe3O4

Cụm từ
选士
xuǎn shì

những học giả xuất sắc được chọn (thời xưa); tinh hoa

Cụm từ
宣誓供词证明
xuān shì gòng cí zhèng míng

(pháp luật) bản khai tuyên thệ; lời cung khai

Cụm từ
宣誓就职
xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

Cụm từ
宣誓书
xuān shì shū

bản khai có tuyên thệ

Cụm từ
宣誓证言
xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

Cụm từ
选手
xuǎn shǒu

vận động viên; thí sinh

Cụm từ
悬殊
xuán shū

khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược

Cụm từ
选送
xuǎn sòng

chọn và gửi đi

Cụm từ
玄孙
xuán sūn

chút trai

Cụm từ
悬索桥
xuán suǒ qiáo

cầu treo

Cụm từ
萱堂
xuān táng

mẹ (cách gọi tôn kính)

Cụm từ
喧腾
xuān téng

gây náo động; ồn ào; oang oang

Cụm từ
暄腾
xuān teng

mềm và ấm (của bánh mì)

Cụm từ
旋梯
xuán tī

cầu thang xoắn; dụng cụ thể dục hình cầu thang xoắn

Cụm từ
悬停
xuán tíng

lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)

Cụm từ
选听
xuǎn tīng

nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
宣统
Xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪

Cụm từ
旋筒风帆
xuán tǒng fēng fān

cánh buồm rotor

Cụm từ