Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
心杂音
xīn zá yīn

xem 心臟雜音|心脏杂音[xin1 zang4 za2 yin1]

Cụm từ
新增
xīn zēng

thêm (cái gì đó mới); mới thêm; bổ sung

Cụm từ
新泽西
Xīn zé xī

New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
新泽西州
Xīn zé xī zhōu

New Jersey, bang của Mỹ

Cụm từ
信札
xìn zhá

bức thư

Cụm từ
心窄
xīn zhǎi

hẹp hòi; không khoan dung

Cụm từ
心战
xīn zhàn

chiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm

Cụm từ
心照
xīn zhào

hiểu ngầm

Cụm từ
心照不宣
xīn zhào bù xuān

hiểu ngầm không cần nói

Cụm từ
心折
xīn zhé

bị thuyết phục; ngưỡng mộ từ tận đáy lòng; bị cuốn hút

Cụm từ
新政
xīn zhèng

chính sách mới; Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)

Cụm từ
新正
Xīn zhēng

xem 正月[Zheng1 yue4]

Cụm từ
新郑
Xīn zhèng

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
新郑市
Xīn zhèng shì

Xinzheng, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
信纸
xìn zhǐ

giấy viết thư; giấy viết

Cụm từ
心志
xīn zhì

ý chí; nghị lực; khát vọng

Cụm từ
心智
xīn zhì

trí tuệ

Cụm từ
新知
xīn zhī

kiến thức mới; bạn mới

Cụm từ
心知肚明
xīn zhī dù míng

biết rõ

Cụm từ
心直口快
xīn zhí kǒu kuài

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ); nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Thành ngữ
新殖民化
xīn zhí mín huà

thực dân hóa mới

Cụm từ
新殖民主义
xīn zhí mín zhǔ yì

chủ nghĩa thực dân mới

Cụm từ
心智图
xīn zhì tú

sơ đồ tư duy

Cụm từ
心直嘴快
xīn zhí zuǐ kuài

thẳng thắn và bộc trực; nói thẳng; nói điều mình nghĩ

Cụm từ
信众
xìn zhòng

tín đồ; người thờ cúng

Cụm từ
心中
xīn zhōng

điểm trung tâm; trong suy nghĩ; trong lòng

Cụm từ
心重
xīn zhòng

lo lắng quá mức; nhạy cảm

Cụm từ
心中无数
xīn zhōng wú shù

không biết rõ; không chắc chắn

Cụm từ
心中有鬼
xīn zhōng yǒu guǐ

có động cơ thầm kín (thành ngữ)

Thành ngữ
心中有数
xīn zhōng yǒu shù

biết rõ tình hình

Cụm từ