Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
辛亥
xīn hài

năm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
辛亥革命
Xīn hài Gé mìng

Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh

Cụm từ
新海峡时报
Xīn Hǎi xiá Shí bào

New Strait Times (báo)

Cụm từ
信函
xìn hán

thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email)

Cụm từ
心寒
xīn hán

thất vọng cay đắng; sợ hãi

Cụm từ
新罕布什尔
Xīn Hǎn bù shí ěr

bang New Hampshire, Mỹ

Cụm từ
新罕布什尔州
Xīn Hǎn bù shí ěr zhōu

Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
信号
xìn hào

tín hiệu

Cụm từ
信号处理
xìn hào chǔ lǐ

xử lý tín hiệu

Cụm từ
信号灯
xìn hào dēng

đèn tín hiệu; đèn xi nhan

Cụm từ
信号台
xìn hào tái

trạm tín hiệu

Cụm từ
新和
Xīn hé

huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
新河
Xīn hé

huyện Tân Hà, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
心狠手辣
xīn hěn shǒu là

độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
新和县
Xīn hé xiàn

huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
新河县
Xīn hé xiàn

huyện Tân Hà, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
新化
Xīn huà

huyện Tân Hóa ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam; thị trấn Tân Hóa ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
新华
Xīn huá

Tân Hoa (Trung Hoa Mới), tên của các doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức khác nhau, đáng chú ý nhất là Tân Hoa Xã 新華社|新华社[Xin1 hua2 she4]

Cụm từ
心怀
xīn huái

ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)

Cụm từ
心怀叵测
xīn huái pǒ cè

xem 居心叵測|居心叵测[ju1 xin1 po3 ce4]

Cụm từ
新欢
xīn huān

mối tình mới; người yêu mới

Cụm từ
心慌
xīn huāng

hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều

Cụm từ
新晃
Xīn huǎng

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
新晃侗族自治县
Xīn huǎng Dòng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
新晃县
Xīn huǎng xiàn

huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
心慌意乱
xīn huāng yì luàn

bối rối; hốt hoảng; lúng túng

Cụm từ
心花怒放
xīn huā nù fàng

vui sướng ngập tràn (thành ngữ); vui mừng như điên; phấn khởi

Thành ngữ
新华区
Xīn huá Qū

Quận Tân Hoa; Quận Tân Hoa của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc; Quận Tân Hoa của thành phố Thương Châu 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], Hà Bắc

Cụm từ
新华日报
Xīn huá Rì bào

Nhật báo Tân Hoa

Cụm từ
新华社
Xīn huá shè

Tân Hoa Xã, thành lập năm 1931 là cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc

Cụm từ