Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
kẻ gây án
đĩa ngân hà
chòm sao (cổ, nay là 星座); một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc; chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết định số phận trong chiêm tinh)
Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ
(khẩu ngữ) có lẽ
tính dục học
thiết lập trường học; nâng cao tiêu chuẩn giáo dục
thẩm vấn dưới sự tra tấn; tra khảo
(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)
mắt to, tròn (được coi là đẹp)
thành phố và huyện Xingyang ở Hà Nam
Thành phố cấp huyện Hình Dương, Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng1 zhou1], Hà Nam
Huyện Hình Dương ở Hà Nam
thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)
nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu
huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
Société Générale
việc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát âm tiếng Trung (ví dụ: 場合|场合[chang3 he2], bắt nguồn từ tiếng Nhật 場合…
thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州
hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)
nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] xoay chuyển và các vì sao di chuyển; thời gian trôi nhanh; cũng viết 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]
nghiện tình dục
phạm tội ngoại tình
không thể tách rời (như hình với bóng)
chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn
theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời
Hình Ý Quyền (môn võ thuật Trung Quốc)
Thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị Kiềm Tây Nam của dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州