Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
行凶
xíng xiōng

tội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)

Cụm từ
行凶者
xíng xiōng zhě

kẻ gây án

Cụm từ
星系盘
xīng xì pán

đĩa ngân hà

Cụm từ
星宿
xīng xiù

chòm sao (cổ, nay là 星座); một trong 28 chòm sao của thiên văn và chiêm tinh truyền thống Trung Quốc; chuyển động của sao từ khi sinh ra (quyết định số phận trong chiêm tinh)

Cụm từ
星宿海
Xīng xiù Hǎi

Bồn địa Xingxiuhai ở Thanh Hải, cao hơn 4000m so với mực nước biển, có nhiều hồ lớn nhỏ

Cụm từ
兴许
xīng xǔ

(khẩu ngữ) có lẽ

Khẩu ngữ
性学
xìng xué

tính dục học

Cụm từ
兴学
xīng xué

thiết lập trường học; nâng cao tiêu chuẩn giáo dục

Cụm từ
刑讯
xíng xùn

thẩm vấn dưới sự tra tấn; tra khảo

Cụm từ
星鸦
xīng yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)

Cụm từ
杏眼
xìng yǎn

mắt to, tròn (được coi là đẹp)

Cụm từ
荥阳
Xíng yáng

thành phố và huyện Xingyang ở Hà Nam

Cụm từ
荥阳市
Xíng yáng shì

Thành phố cấp huyện Hình Dương, Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng1 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
荥阳县
Xíng yáng xiàn

Huyện Hình Dương ở Hà Nam

Cụm từ
星曜
xīng yào

thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)

Cụm từ
兴妖作怪
xīng yāo zuò guài

nghĩa đen: triệu hồi yêu quái gây náo loạn (thành ngữ); nghĩa bóng: gây rối đủ kiểu

Thành ngữ
兴业
Xīng yè

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴业县
Xīng yè xiàn

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴业银行
Xīng yè Yín háng

Société Générale

Cụm từ
形译
xíng yì

việc vay mượn từ tiếng Nhật sang tiếng Trung bằng cách dùng cùng chữ Hán (hoặc biến thể) nhưng áp dụng phát âm tiếng Trung (ví dụ: 場合|场合[chang3 he2], bắt nguồn từ tiếng Nhật 場合…

Cụm từ
兴义
Xīng yì

thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州

Cụm từ
行医
xíng yī

hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)

Cụm từ
星移斗转
xīng yí Dǒu zhuǎn

nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] xoay chuyển và các vì sao di chuyển; thời gian trôi nhanh; cũng viết 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]

Cụm từ
性瘾
xìng yǐn

nghiện tình dục

Cụm từ
行淫
xíng yín

phạm tội ngoại tình

Cụm từ
形影不离
xíng yǐng bù lí

không thể tách rời (như hình với bóng)

Cụm từ
形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có hình và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ); cực kỳ buồn và cô đơn

Thành ngữ
形影相随
xíng yǐng xiāng suí

theo sát như hình với bóng (thành ngữ); bóng hình không tách rời

Thành ngữ
形意拳
Xíng yì quán

Hình Ý Quyền (môn võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
兴义市
Xīng yì shì

Thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị Kiềm Tây Nam của dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州

Cụm từ