Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
形象代言人
xíng xiàng dài yán rén

đại sứ thương hiệu; gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)

Cụm từ
形象大使
xíng xiàng dà shǐ

người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ

Cụm từ
星象恶曜
xīng xiàng è yào

ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)

Cụm từ
星相家
xīng xiàng jiā

nhà chiêm tinh

Cụm từ
星相师
xīng xiàng shī

nhà chiêm tinh

Cụm từ
星相十足
xīng xiāng shí zú

(khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn

Khẩu ngữ
星相术
xīng xiàng shù

chiêm tinh học

Cụm từ
星相图
xīng xiàng tú

bản đồ sao

Cụm từ
星象图
xīng xiàng tú

bản đồ sao; cũng viết 星相圖|星相图

Cụm từ
星相学
xīng xiàng xué

chiêm tinh học

Cụm từ
形象艺术
xíng xiàng yì shù

nghệ thuật thị giác

Cụm từ
行销
xíng xiāo

bán; tiếp thị; marketing

Cụm từ
行销诉求
xíng xiāo sù qiú

thông điệp marketing

Cụm từ
行侠仗义
xíng xiá zhàng yì

hành hiệp trượng nghĩa

Cụm từ
性细胞
xìng xì bāo

tế bào sinh dục; tế bào mầm; giao tử

Cụm từ
性行
xìng xíng

hoạt động tình dục

Cụm từ
悻悻
xìng xìng

tức giận; oán hận

Cụm từ
星星
xīng xing

(thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời

Cụm từ
猩猩
xīng xing

đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông

Tiếng lóng xã hội
行刑
xíng xíng

thi hành án (tử hình); xử tử

Cụm từ
行星
xíng xīng

hành tinh; lượng từ: 顆|颗[ke1]

Cụm từ
行刑队
xíng xíng duì

đội hành quyết

Cụm từ
行星际
xíng xīng jì

liên hành tinh

Cụm từ
形形色色
xíng xíng sè sè

đủ loại; đủ kiểu; mọi loại (khác nhau)

Cụm từ
星型网
Xīng xíng wǎng

mạng hình sao

Cụm từ
性行为
xìng xíng wéi

hành vi tình dục

Cụm từ
惺惺相惜
xīng xīng xiāng xī

xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]

Cụm từ
惺惺惜惺惺
xīng xīng xī xīng xīng

người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau

Thành ngữ
星星之火
xīng xing zhī huǒ

một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
星星之火,可以燎原
xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ