Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa
ham muốn tình dục; dục vọng
trăng sao
cực khoái
may mắn; phúc lành; vận may
tinh vân
biểu mục sao và tinh vân
rút thăm trúng thưởng; xổ số
người chiến thắng; người may mắn; người luôn gặp may
nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó
thể hiện cảm xúc; thể hiện trên khuôn mặt
ngh. đen: vui mừng trước tai họa và thảm họa (thành ngữ); ngh. bóng: vui sướng trên nỗi đau của người khác
roi dùng để đánh phạm nhân
người đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo
điều tra hình sự
đặc điểm tình dục
hành chính; (định ngữ) hành chính; điều hành
phòng ban hành chính; quản trị; nhánh hành pháp (của chính phủ)
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh 省[sheng3], địa khu 地區|地区[di4 qu1] hoặc huyện 縣|县[xian4])
luật hành chính
văn phòng hành chính
quản lý hành chính; quản trị hành chính
Hội đồng Hành chính (Hồng Kông)
cơ quan hành chính; nhánh của chính phủ
biện pháp khắc phục hành chính
giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn; giam giữ hành chính
lệnh hành pháp
khu hành chính
quyền hành chính; quyền hành pháp
phân khu hành chính