Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chủ nghĩa tân cổ điển
quy tắc mới
người mới giàu; người mới nổi; người mới được bổ nhiệm
lưới pháp luật; cánh tay dài của pháp luật
thịnh suy; trỗi dậy và sụp đổ
thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh
thịnh vượng và phát triển; hưng thịnh
Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách
đồ chơi tình dục; món đồ chơi tình dục
hứng thú; sở thích
hành động; cách cư xử; hành vi; hoạt động
dữ liệu hành vi (tiếp thị)
quy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi
chủ nghĩa hành vi
huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
phong cách viết (trang trọng); gửi công văn chính thức
huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật
tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế
ái vật (tình dục)
may mắn thay
xem 恆星系|恒星系[heng2 xing1 xi4]
tuyến sinh dục; tuyến tình dục
huyện Hưng ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
hình dạng; hình ảnh
hình ảnh; hình tượng; LT:個|个[ge4]; hình dung; sinh động
năng khiếu; khuynh hướng; thiên hướng
chiêm tinh và tướng mạo
khía cạnh của thiên thể (dùng trong hàng hải và chiêm tinh)