Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无所作为
wú suǒ zuò wéi

không làm nên trò trống gì (thành ngữ); không có sáng kiến hay động lực; không hiệu quả

Thành ngữ
乌苏市
Wū sū shì

thành phố Ô Tô trong châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
乌塌菜
wū tā cài

cải thìa rô xanh (Brassica rapa var. rosularis)

Cụm từ
五台
Wǔ tái

thành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
物态
wù tài

(vật lý) trạng thái của vật chất

Cụm từ
舞台
wǔ tái

(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường

Cụm từ
雾台
Wù tái

thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
舞台剧
wǔ tái jù

vở kịch sân khấu

Cụm từ
五台山
Wǔ tái Shān

núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊[Wen2 shu1]

Cụm từ
五台市
Wǔ tái shì

thành phố Ngũ Đài ở Sơn Tây

Cụm từ
五台县
Wǔ tái xiàn

huyện Ngũ Đài ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
雾台乡
Wù tái xiāng

thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
雾台乡
Wù tái xiāng

hương Wutai ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
舞台音乐
wǔ tái yīn yuè

nhạc kịch

Cụm từ
晤谈
wù tán

nói chuyện trực tiếp; cuộc gặp; gặp mặt

Cụm từ
武坛
wǔ tán

giới võ thuật

Cụm từ
戊糖
wù táng

pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]

Cụm từ
无糖
wú táng

không đường

Cụm từ
五碳糖
wǔ tàn táng

pentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]

Cụm từ
乌特列支
Wū tè liè zhī

Utrecht, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
无题
wú tí

không có tiêu đề

Cụm từ
物体
wù tǐ

vật thể; cơ thể; chất

Cụm từ
武田
Wǔ tián

Takeda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
吴天明
Wú Tiān míng

Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
无条件
wú tiáo jiàn

vô điều kiện

Cụm từ
无条件投降
wú tiáo jiàn tóu xiáng

đầu hàng vô điều kiện

Cụm từ
舞厅
wǔ tīng

phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
伍廷芳
Wǔ Tíng fāng

Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Cụm từ
舞厅舞
wǔ tīng wǔ

nhảy trong phòng khiêu vũ

Cụm từ
五体投地
wǔ tǐ tóu dì

quỳ lạy bái phục (thành ngữ); tôn sùng ai đó

Thành ngữ