Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
突如其来
tū rú qí lái

nảy sinh đột ngột; đến bất ngờ; xảy ra đột nhiên

Cụm từ
土桑
Tǔ sāng

Thành phố Tucson (ở Arizona)

Cụm từ
屠杀
tú shā

tàn sát; giết thịt

Cụm từ
嵞山
Tú shān

núi Tu ở Chiết Giang; cũng viết 涂山

Cụm từ
涂山
Tú shān

núi Tu ở Chiết Giang

Cụm từ
土神
tǔ shén

thần đất

Cụm từ
土生土长
tǔ shēng tǔ zhǎng

sinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được

Cụm từ
吐舌头
tǔ shé tou

thè lưỡi

Cụm từ
吐实
tǔ shí

tiết lộ sự thật; để lộ bí mật

Cụm từ
图示
tú shì

biểu tượng (tin học)

Cụm từ
涂饰
tú shì

sơn phủ, mạ v.v.; trát lên; lớp phủ trang trí; hoàn thiện; lớp veneer

Cụm từ
土石方
tǔ shí fāng

đất đá đã đào; thải ra từ xây dựng

Cụm từ
涂饰剂
tú shì jì

chất phủ; chất hoàn thiện

Cụm từ
土石流
tǔ shí liú

(Đài Loan) dòng chảy bùn đá; lở bùn

Cụm từ
徒手
tú shǒu

tay không; không vũ trang; đánh giáp lá cà; vẽ tay tự do

Cụm từ
徒手画
tú shǒu huà

vẽ tay tự do

Cụm từ
吐绶鸡
tǔ shòu jī

gà tây

Cụm từ
图书
tú shū

sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
图书馆
tú shū guǎn

thư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
图书管理员
tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

Cụm từ
图书馆员
tú shū guǎn yuán

thủ thư

Cụm từ
吐司
tǔ sī

bánh mì lát (từ mượn từ "toast")

Cụm từ
吐丝
tǔ sī

(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ

Cụm từ
土司
tǔ sī

bánh mì lát (từ mượn từ "toast"); thủ lĩnh bộ lạc cha truyền con nối do chính phủ bổ nhiệm trong các triều Nguyên, Minh và Thanh

Cụm từ
兔死狗烹
tù sǐ gǒu pēng

nghĩa đen: nấu chó săn khi đã bắt được thỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: loại bỏ người khi họ đã hoàn thành nhiệm vụ

Thành ngữ
兔死狐悲
tù sǐ hú bēi

nghĩa đen: thỏ chết cáo thương (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người đồng cảnh ngộ

Thành ngữ
兔斯基
Tù sī jī

Tuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006

Cụm từ
菟丝子
tù sī zǐ

dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)

Cụm từ
吐丝自缚
tǔ sī zì fù

tự quấn kén quanh mình (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
吐诉
tǔ sù

thổ lộ (ý kiến của mình)

Cụm từ