通知
thông báo; thông tin; thông tri; LT:個|个[ge4]
thông báo; thông tin; thông tri; LT:個|个[ge4]
通知 thường mang nghĩa “thông báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 通知 cùng cụm 通知书 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thông báo bằng văn bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản tin gốc; thông cáo báo chí
›通知单tōng zhī dānthông báo; giấy báo; phiếu; biên nhận
›通知书tōng zhī shūthông báo bằng văn bản
›通票tōng piàové thông suốt
›通经tōng jīngthông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)
›通盘tōng pántoàn diện; tổng thể; toàn cục; toàn cầu
›通病tōng bìngvấn đề chung; khuyết điểm chung
›通用电气Tōng yòng Diàn qìGeneral Electric (GE)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.