Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
同乐会
tóng lè huì

buổi họp mặt xã hội nơi người tham gia lần lượt biểu diễn cho cả nhóm (âm nhạc, khiêu vũ hoặc hài kịch, v.v.)

Cụm từ
同类
tóng lèi

tương tự; cùng loại; giống nhau

Cụm từ
同类相食
tóng lèi xiāng shí

ăn thịt đồng loại

Cụm từ
同类相吸
tóng lèi xiāng xī

Vật họp theo loài

Cụm từ
同理
tóng lǐ

vì lý do tương tự

Cụm từ
通例
tōng lì

quy tắc chung; thông lệ tiêu chuẩn

Cụm từ
通力
tōng lì

hợp tác; nỗ lực phối hợp

Cụm từ
同量
tóng liàng

có thể so sánh; tương xứng

Cụm từ
通量
tōng liàng

thông lượng

Cụm từ
铜梁
Tóng liáng

Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
铜梁区
Tóng liáng Qū

Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
同量异位素
tóng liàng yì wèi sù

đồng khối hạt nhân

Cụm từ
同僚
tóng liáo

đồng nghiệp; cộng sự

Cụm từ
通辽
Tōng liáo

Thông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông

Cụm từ
通辽市
Tōng liáo shì

Thành phố cấp địa khu Thông Liêu, Nội Mông

Cụm từ
通力合作
tōng lì hé zuò

hợp sức; hợp tác toàn diện

Cụm từ
同龄
tóng líng

cùng tuổi

Cụm từ
统领
tǒng lǐng

dẫn dắt; chỉ huy; tư lệnh; sĩ quan

Cụm từ
通灵
tōng líng

giao tiếp với linh hồn; ngoại cảm; (tai) nhạy cảm; (thông tin) chính xác

Cụm từ
铜铃
tóng líng

chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc

Cụm từ
通灵板
tōng líng bǎn

bảng cầu cơ Ouija

Cụm từ
同龄人
tóng líng rén

người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi

Cụm từ
铜陵市
Tóng líng shì

Thành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy

Cụm từ
同流合污
tóng liú hé wū

sa vào vũng bùn với ai (thành ngữ); theo gương xấu của người khác

Thành ngữ
同理心
tóng lǐ xīn

sự thấu cảm

Cụm từ
捅喽子
tǒng lóu zi

biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
捅娄子
tǒng lóu zi

gây ra mớ hỗn độn gì đó

Cụm từ
捅楼子
tǒng lóu zi

biến thể của 捅婁子|捅娄子[tong3 lou2 zi5]

Cụm từ
同路
tóng lù

đi cùng đường

Cụm từ
桐庐
Tóng lú

huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ