Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô
biến thể của 送[song4]
băng tuyết đọng
biến thể của 訟|讼[song4]
tên một nước cổ đại
họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]
biến thể của 嵩[song1]
cao ngất; Núi Song ở Hà Nam
dùng trong 惺忪 [xing1 song1]
sợ hãi
biến thể cũ của 悚[song3]
dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ
cây thông; LT:棵[ke1]
biến thể cũ của 松[song1]
biến thể của 凇[song1]
(từ tượng thanh) âm thanh của nước
cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ
kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao
(cải bắp); Brassica chinensis
hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
kiện tụng
đọc to; đọc thuộc lòng
gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)
món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)
vụ kiện
Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc
cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần
tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế