Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
sǒng

(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô

Từ vựng
sòng

biến thể của 送[song4]

Từ vựng
sōng

băng tuyết đọng

Từ vựng
sòng

biến thể của 訟|讼[song4]

Từ vựng
sōng

tên một nước cổ đại

Từ vựng
Sòng

họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Từ vựng
sōng

biến thể của 嵩[song1]

Từ vựng
sōng

cao ngất; Núi Song ở Hà Nam

Từ vựng
sōng

dùng trong 惺忪 [xing1 song1]

Từ vựng
sǒng

sợ hãi

Từ vựng
sǒng

biến thể cũ của 悚[song3]

Từ vựng
sǒng

dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ

Từ vựng
sōng

cây thông; LT:棵[ke1]

Từ vựng
sōng

biến thể cũ của 松[song1]

Từ vựng
sōng

biến thể của 凇[song1]

Từ vựng
sōng

(từ tượng thanh) âm thanh của nước

Từ vựng
sǒng

cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ

Từ vựng
sǒng

kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao

Từ vựng
sōng

(cải bắp); Brassica chinensis

Từ vựng
sōng

hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

Từ vựng
sòng

kiện tụng

Từ vựng
sòng

đọc to; đọc thuộc lòng

Từ vựng
sòng

gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo

Từ vựng
sòng

thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)

Từ vựng
𩠌
sòng

món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
sōng

lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)

Từ vựng
讼案
sòng àn

vụ kiện

Cụm từ
宋白
Sòng bái

Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc

Cụm từ
松柏
sōng bǎi

cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần

Cụm từ
松绑
sōng bǎng

tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế

Cụm từ