扌
bộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v
bộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định…
›抒shūbày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm
›扇shànquạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v
›所suǒthực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.; cái mà; phó từ giới thiệu mệnh đề quan hệ hoặc…
›戺shìbản lề cửa
›戍shùđồn trú
›慑shèsợ; hãi sợ; sợ hãi; làm khiếp sợ; đe doạ
›折shébẻ; gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.); (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)
›