Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
求职者
qiú zhí zhě

người xin việc

Cụm từ
求助
qiú zhù

yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ

Cụm từ
球状
qiú zhuàng

hình cầu

Cụm từ
球状蛋白质
qiú zhuàng dàn bái zhì

protein hình cầu

Cụm từ
球状物
qiú zhuàng wù

quả cầu

Cụm từ
求助于人
qiú zhù yú rén

nhờ người khác giúp đỡ

Cụm từ
求子
qiú zǐ

(cặp vợ chồng hiếm muộn) cầu con trai; cố gắng có con

Cụm từ
球座
qiú zuò

chân đế (golf)

Cụm từ
其外
qí wài

ngoài ra; thêm vào; ngoài điều đó

Cụm từ
凄婉
qī wǎn

sầu muộn; cảm động và buồn; ngọt ngào và bi thương

Cụm từ
凄惋
qī wǎn

đau buồn; bi thương; cũng viết là 淒婉|凄婉[qi1 wan3]

Cụm từ
七弯八拐
qī wān bā guǎi

quanh co và khúc khuỷu; phức tạp và rắc rối

Cụm từ
七湾八拐
qī wān bā guǎi

biến thể của 七彎八拐|七弯八拐[qi1 wan1 ba1 guai3]

Cụm từ
企望
qǐ wàng

hy vọng; mong chờ; trông đợi

Cụm từ
期望
qī wàng

có kỳ vọng; tha thiết hy vọng; sự kỳ vọng; niềm hy vọng

Cụm từ
棋王
qí wáng

nhà vô địch cờ

Cụm từ
祈望
qí wàng

mong; ước; mong ước; nguyện vọng; (cổ) tên một chức quan

Cụm từ
跂望
qì wàng

đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ
期望值
qī wàng zhí

kỳ vọng; (toán) giá trị kỳ vọng

Cụm từ
奇瓦瓦
Qí wǎ wǎ

Chihuahua, Mexico

Cụm từ
奇伟
qí wěi

độc đáo và hùng vĩ; kỳ lạ và hoành tráng

Cụm từ
气味
qì wèi

mùi; hương

Cụm từ
企稳
qǐ wěn

(về kinh tế, giá cả, v.v.) ổn định

Cụm từ
奇文
qí wén

bài viết đặc biệt hoặc kỳ lạ

Cụm từ
奇闻
qí wén

giai thoại; câu chuyện kỳ lạ

Cụm từ
气温
qì wēn

nhiệt độ không khí; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
奇文共赏
qí wén gòng shǎng

nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô nghĩa không thể hiểu được; vô lý nhảm nhí

Thành ngữ
器物
qì wù

dụng cụ; đồ dùng; vật phẩm; đồ vật

Cụm từ
欺侮
qī wǔ

bắt nạt

Cụm từ
齐武成
Qí Wǔ Chéng

Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565

Cụm từ