婆婆妈妈 là gì?
婆婆妈妈 [pó po mā mā] có nghĩa là nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm.
Nghĩa của từ 婆婆妈妈 trong tiếng Việt
- nữ tính
- như bà già
- dài dòng
- nhát gan
- quá cẩn thận
- quá nhạy cảm
- sến sẩm
Cách đọc và ghi nhớ 婆婆妈妈
婆婆妈妈 được đọc là pó po mā mā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .