Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dây curoa truyền động
khóa thắt lưng
băng tải
trứng bách thảo; trứng muối
trát (tường)
vùng sâu vùng xa; nơi hẻo lánh
ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh
thêm dấu hoặc chú thích phê bình vào văn bản; (nghĩa bóng) phê bình
nghĩa đen: mông nảy; (cường điệu khẩu ngữ) luồn cúi; háo hức; dễ dãi; tự mãn
lôi ai đó ra trước cuộc họp công khai để đấu tố, làm nhục và bạo hành họ (đặc biệt trong Cách mạng Văn hóa)
phiên đấu tố
(phương ngữ) ngã dập mông
bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 4), còn gọi là 撇[pie3]
biến thể của 丿[pie3]
biến thể của 撇[pie1]
ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)
protium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1
liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt
dùng trong 苤藍|苤蓝[pie3 lan5]
(Đài Loan) mẹo nghề; bước đi khéo léo (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [phiat-pōo])
(tiếng lóng) đi nặng
hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng
dấu nháy đơn
nhìn lướt qua
không quan tâm; gạt sang một bên
bỏ qua một vấn đề (thành ngữ)
củ su hào (Brassica oleracea)
nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch
hớt
Pierre, thủ phủ của South Dakota