Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
皮尔森
Pí ěr sēn

Pearson (họ và cũng là tên nhiều địa điểm)

Cụm từ
撇条
piě tiáo

(tiếng lóng) đi vệ sinh

Tiếng lóng xã hội
撇下
piē xia

bỏ rơi

Cụm từ
撇嘴
piě zuǐ

bĩu môi; giật giật miệng

Cụm từ
批发
pī fā

bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối

Cụm từ
疲乏
pí fá

mệt mỏi; mệt

Cụm từ
皮筏
pí fá

phao da; bè bơm hơi

Cụm từ
批发价
pī fā jià

giá bán buôn

Cụm từ
批发商
pī fā shāng

doanh nghiệp bán buôn; nhà phân phối

Cụm từ
批发业
pī fā yè

kinh doanh bán buôn; thương mại số lượng lớn

Cụm từ
披风
pī fēng

áo choàng; áo cape

Cụm từ
匹夫
pǐ fū

người đàn ông bình thường; người thiếu hiểu biết; người thô lỗ

Cụm từ
批复
pī fù

phúc đáp chính thức cho cấp dưới

Cụm từ
批覆
pī fù

đưa ra phản hồi chính thức

Cụm từ
皮肤
pí fū

da; LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]

Cụm từ
蚍蜉
pí fú

một loại kiến lớn

Cụm từ
皮肤癌
pí fū ái

ung thư da

Cụm từ
皮肤病
pí fū bìng

bệnh về da

Cụm từ
蚍蜉撼大树
pí fú hàn dà shù

nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]

Thành ngữ
蚍蜉撼树
pí fú hàn shù

nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
皮肤肌肉囊
pí fū jī ròu náng

túi da cơ

Cụm từ
皮肤科
pí fū kē

khoa da liễu

Cụm từ
皮弗娄牛
pí fú lóu niú

bò lai giữa bò nhà và bò rừng bizon

Cụm từ
匹夫匹妇
pǐ fū pǐ fù

người dân thường; dân dã

Cụm từ
批改
pī gǎi

chấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)

Cụm từ
披肝沥胆
pī gān lì dǎn

nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng

Thành ngữ
皮革
pí gé

da; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
皮革商
pí gé shāng

người buôn da; nhà buôn làm việc với da và da thuộc động vật

Cụm từ
屁股
pì gu

mông; phần dưới; phần sau

Cụm từ
披挂
pī guà

mặc áo giáp; mặc trang phục; mặc

Cụm từ