Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
迷恋
mí liàn

say mê; bị quyến rũ; đam mê

Cụm từ
米利班德
Mǐ lì bān dé

Milliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010

Cụm từ
迷离惝恍
mí lí chǎng huǎng

(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu

Thành ngữ
迷离马虎
mí lí mǎ hu

mơ hồ

Cụm từ
密林
mì lín

rừng rậm

Cụm từ
米林
Mǐ lín

huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
密令
mì lìng

mệnh lệnh bí mật; lệnh bí mật

Cụm từ
米林县
Mǐ lín xiàn

huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
弥留
mí liú

bệnh nặng sắp chết

Cụm từ
弥留之际
mí liú zhī jì

trên giường hấp hối; lúc sắp qua đời

Cụm từ
米粒组织
mǐ lì zǔ zhī

tổ chức hạt nhỏ

Cụm từ
蜜露
mì lù

mật ngọt

Cụm từ
迷路
mí lù

lạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)

Cụm từ
麋鹿
mí lù

loài nai của Père David (Elaphurus davidianus), loài nai có nguồn gốc từ Trung Quốc hiện đang cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
迷乱
mí luàn

mơ hồ

Cụm từ
汨罗
Mì luó

thành phố Miluo ở Hồ Nam; sông Miluo ở Hồ Nam, nổi tiếng với lễ hội thuyền rồng

Cụm từ
米罗
Mǐ luó

Joan Miró (1893-1983), hoạ sĩ siêu thực Tây Ban Nha

Cụm từ
汨罗江
Mì luó jiāng

sông Miluo ở các tỉnh Giang Tây và Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình

Cụm từ
汨罗市
Mì luó shì

thành phố cấp huyện Miluo thuộc địa cấp thị Nhạc Dương 岳陽|岳阳, Hồ Nam

Cụm từ
密码
mì mǎ

mã hóa; mã bí mật; mật khẩu; mã PIN

Cụm từ
密码保护
mì mǎ bǎo hù

bảo vệ bằng mật khẩu

Cụm từ
密码电报
mì mǎ diàn bào

điện báo mã hóa; điện tín mã hóa

Cụm từ
密码货币
mì mǎ huò bì

xem 加密貨幣|加密货币[jia1 mi4 huo4 bi4]

Cụm từ
密麻麻
mì má má

xem 密密麻麻|密密麻麻[mi4 mi5 ma2 ma2]

Cụm từ
弥满
mí mǎn

đầy

Cụm từ
弥漫
mí màn

lan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa (không khí với sương mù, khói, v.v.)

Cụm từ
弥漫
mí màn

biến thể của 彌漫|弥漫[mi2 man4]

Cụm từ
迷漫
mí màn

sương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên

Cụm từ
迷茫
mí máng

rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng

Cụm từ
弥漫星云
mí màn xīng yún

tinh vân khuếch tán

Cụm từ