Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
米浆
mǐ jiāng

sữa gạo

Cụm từ
密教
mì jiào

Phật giáo Mật tông

Cụm từ
弥迦书
Mí jiā shū

Sách Mi-ca

Cụm từ
密接
mì jiē

kết nối chặt chẽ; quan hệ không thể tách rời; (dịch tễ học) tiếp xúc gần (viết tắt của 密切接觸者|密切接触者[mi4 qie4 jie1 chu4 zhe3])

Viết tắt
秘结
mì jié

táo bón

Cụm từ
密集恐惧症
mì jí kǒng jù zhèng

chứng sợ lỗ

Cụm từ
迷津
mí jīn

mê cung; lạc đường; rối rắm

Cụm từ
米精
mǐ jīng

bột gạo cho trẻ em (Đài Loan)

Cụm từ
幂级数
mì jí shù

chuỗi lũy thừa (toán)

Cụm từ
觅句
mì jù

tìm từ đúng (của nhà thơ)

Cụm từ
秘诀
mì jué

bí quyết; chìa khóa (để trường thọ); bí mật (của hạnh phúc); công thức (thành công)

Cụm từ
米凯拉
Mǐ kǎi lā

Michaela (tên)

Cụm từ
米开朗基罗
Mǐ kāi lǎng jī luó

Michelangelo Buonarroti (1475-1564), họa sĩ và điêu khắc thời Phục hưng

Cụm từ
米开兰基罗
Mǐ kāi lán jī luó

Michelangelo (Đài Loan)

Cụm từ
米糠
mǐ kāng

cám

Cụm từ
密克罗尼西亚
Mì kè luó ní xī yà

Micronesia

Cụm từ
密恐
mì kǒng

chứng sợ lỗ (viết tắt của 密集恐懼症|密集恐惧症[mi4 ji2 kong3 ju4 zheng4])

Viết tắt
米拉
Mǐ lā

Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)

Cụm từ
蜜蜡
mì là

sáp ong

Cụm từ
米兰
Mǐ lán

Milano; Milan (Italy)

Cụm từ
糜烂
mí làn

hoang phí; thối rữa; phân hủy

Cụm từ
靡烂
mí làn

thối rữa; mục nát

Cụm từ
糜烂性毒剂
mí làn xìng dú jì

chất độc phồng rộp

Cụm từ
米老鼠
Mǐ Lǎo shǔ

Chuột Mickey

Cụm từ
弥勒
Mí lè

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
弥勒佛
Mí lè fó

Di Lặc; vị Bồ Tát sẽ là người kế tiếp đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Cụm từ
弥勒菩萨
Mí lè Pú sà

Bồ Tát Di Lặc

Cụm từ
弥勒县
Mí lè xiàn

huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam

Cụm từ
米粒
mǐ lì

hạt gạo; hạt nhỏ

Cụm từ
迷离
mí lí

mờ ảo; khó nhìn rõ ràng

Cụm từ