睦邻 là gì?
睦邻 [mù lín] có nghĩa là hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm.
Nghĩa của từ 睦邻 trong tiếng Việt
- hoà thuận với hàng xóm
- mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm
Cách đọc và ghi nhớ 睦邻
睦邻 được đọc là mù lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .