名数
(ngữ pháp) số cộng với lượng từ; hộ gia đình (trong điều tra dân số)
(ngữ pháp) số cộng với lượng từ; hộ gia đình (trong điều tra dân số)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ; chính đáng; đúng đắn; phù hợp logic; thích hợp; hoàn toàn hợp pháp
›名曲míng qǔbài hát nổi tiếng; tác phẩm âm nhạc nổi tiếng
›名手míng shǒubậc thầy; nghệ sĩ hoặc vận động viên nổi tiếng
›名望míng wàngdanh tiếng; uy tín
›名校míng xiàotrường học nổi tiếng
›名模míng móngười mẫu thời trang hàng đầu
›名师míng shībậc thầy nổi tiếng; giáo viên tuyệt vời
›名次míng cìvị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.