Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán
nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm tươi
lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá
lớp lá rụng
nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
chất rụng lá
cây rụng lá
cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
cây rụng lá; thực vật rụng lá
liên tục; không ngớt
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
La Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
bơi khỏa thân; tắm tiên
Ngôn ngữ Romania
(cổ) đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn)
(phương ngữ) mưa
con sa giông
La Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
bị bất lợi
chôn cất người chết
gây náo loạn; gây rối; quấy rầy
biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
nghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho
ảnh khỏa thân
huyện Lhozhag, tiếng Tạng: Lho brag rdzong, thuộc khu hành chính Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
gài bẫy ai đó; dựng chuyện vu khống ai đó
tuyển dụng; chiêu mộ (nhân tài); tập hợp (một đội)