Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
龙豆
lóng dòu

đậu rồng; đậu đũa

Cụm từ
垄断
lǒng duàn

độc quyền

Cụm từ
龙趸
lóng dǔn

cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)

Cụm từ
龙飞
lóng fēi

thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)

Cụm từ
龙飞凤舞
lóng fēi fèng wǔ

thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
龙凤
lóng fèng

rồng và phượng

Cụm từ
龙凤呈祥
lóng fèng chéng xiáng

rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙凤区
Lóng fèng qū

quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙凤胎
lóng fèng tāi

sinh đôi khác giới tính

Cụm từ
龙肝凤胆
lóng gān fèng dǎn

món ăn hiếm; quốc vị (cao lương mỹ vị)

Cụm từ
龙岗
Lóng gǎng

quận Long Cương của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙港
Lóng Gǎng

quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙岗区
Lóng gǎng qū

quận Longgang của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông

Cụm từ
龙港区
Lóng Gǎng qū

quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
隆格尔
Lóng gé ěr

huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
隆格尔县
Lóng gé ěr xiàn

huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng

Cụm từ
龙宫
lóng gōng

cung điện của Long Vương dưới đáy Biển Đông

Cụm từ
龙宫贝
lóng gōng bèi

ốc xà cừ của Rumphius (Entemnotrochus rumphii), tìm thấy ở Nhật Bản và Đài Loan

Cụm từ
垄沟
lǒng gōu

luống cày (nông nghiệp)

Cụm từ
龙骨
lóng gǔ

"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của chim); sống tàu (của thuyền)

Cụm từ
龙骨瓣
lóng gǔ bàn

(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)

Cụm từ
龙骨车
lóng gǔ chē

cối xay nước

Cụm từ
陇海
Lǒng Hǎi

đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]

Viết tắt
龙海
Lóng hǎi

Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
龙海市
Lóng hǎi shì

Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
陇海铁路
Lǒng Hǎi tiě lù

đường sắt Giang Tô – Cam Túc

Cụm từ
龙蒿
lóng hāo

ngải giấm

Cụm từ
隆河
Lóng Hé

sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]

Cụm từ
龙湖
Lóng hú

quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
龙虎
lóng hǔ

người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)

Cụm từ