Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龍華寺|龙华寺[Long2 hua2 Si4] ở Thượng Hải và quận Longhua 龍華區|龙华区[Long2 hua2…
quận Longhua của các thành phố bao gồm Thâm Quyến, Quảng Đông và Hải Khẩu, Hải Nam
huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
cuộc chiến giữa các đối thủ mạnh
huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
nhóm lửa
nhóm lửa
quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
lồng (cho động vật)
huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Longjiang ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
khăn của hoàng đế
Longjing, thành phố cấp huyện ở Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm; Longjing, quận của Đài Trung…
Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang
Longjing, một quận của Đài Trung 臺中市|台中市[Tai2zhong1 Shi4], Đài Loan
Longjing, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2bian1 Chao2xian3zu2 Zi4zhi4zhou1], Cát Lâm
ngựa tốt; người trẻ tài giỏi
lốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc
lốc xoáy; bão lốc; cơn lốc; xyclon
người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi
vua Rồng của Biển Đông (thần thoại)
Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới…
xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]
Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
thu hoạch vội vàng trước khi mưa đến
Longkou, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
cây cà dược (Solanum nigrum)