Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
留待
liú dài

để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)

Cụm từ
硫代硫酸钠
liú dài liú suān nà

sodium hyposulfide; sodium thiosulfate

Cụm từ
榴弹
liú dàn

đạn nổ mạnh; lựu đạn

Cụm từ
流弹
liú dàn

đạn lạc

Cụm từ
榴弹发射器
liú dàn fā shè qì

súng phóng lựu

Cụm từ
流荡
liú dàng

trôi nổi; lang thang; đi rong ruổi

Cụm từ
流宕忘反
liú dàng wàng fǎn

đi hoang và quên trở về

Cụm từ
榴弹炮
liú dàn pào

lựu pháo

Cụm từ
刘德华
Liú Dé huá

Andy Lau (1961-), ca sĩ Cantopop và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
留底
liú dǐ

giữ lại một bản; bản lưu trữ; để dành một phần (số tiền)

Cụm từ
流调
liú diào

khảo sát dịch tễ (viết tắt của 流行病學調查|流行病学调查[liu2 xing2 bing4 xue2 diao4 cha2])

Viết tắt
柳丁
liǔ dīng

quả cam (Đài Loan)

Cụm từ
柳丁氨醇
liǔ dīng ān chún

albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc hen suyễn

Cụm từ
流动
liú dòng

chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động

Cụm từ
流动儿童
liú dòng ér tóng

trẻ em di cư

Cụm từ
流动负债
liú dòng fù zhài

nợ phải trả ngắn hạn

Cụm từ
流动率
liú dòng lǜ

tỷ lệ luân chuyển (của nhân viên)

Cụm từ
流动人口
liú dòng rén kǒu

dân số tạm trú; dân số lưu động

Cụm từ
流动性
liú dòng xìng

dòng chảy; thay đổi; tính lưu động; tính di chuyển; tính thanh khoản (của vốn)

Cụm từ
流动性大沙漠
liú dòng xìng dà shā mò

cồn cát di chuyển

Cụm từ
流动资产
liú dòng zī chǎn

(báo cáo tài chính) tài sản lưu động; tài sản thanh khoản

Cụm từ
流动资金
liú dòng zī jīn

tiền lưu thông; quỹ lưu động

Cụm từ
流毒
liú dú

gieo rắc độc hại; ảnh hưởng độc hại

Cụm từ
留都
liú dū

cố đô (sau khi dời đô)

Cụm từ
刘鹗
Liú È

Lưu Ngạc (1857-1909), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả của 老殘遊記|老残游记[Lao3 Can2 You2 ji4]

Cụm từ
六二五事变
liù èr wǔ shì biàn

Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Triều Tiên Bắc vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)

Cụm từ
六二五战争
Liù Èr wǔ Zhàn zhēng

Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu ngày 25 tháng 6 năm 1950)

Cụm từ
留饭
liú fàn

để dành thức ăn cho ai đó; mời ai ở lại dùng bữa; mời ăn tối

Cụm từ
六方
liù fāng

hình lục giác

Cụm từ