刘恒
Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝; Lưu Hằng (1954-), nhà văn Trung Quốc
Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝; Lưu Hằng (1954-), nhà văn Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
›刘晓波Liú Xiǎo bōLưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008…
›刘松龄Liú Sōng língFerdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán…
›刘师培Liú Shī péiLiu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
›刘少奇Liú Shào qíLiu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
›刘洋Liú YángLưu Dương (1978-), nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào không gian (16 tháng 6, 2012)
›刘涓子Liú Juān zǐLưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép
›刘毅Liú YìLưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316); Lưu Nghị (-412)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.