刘家村
làng Liujia ở quận Zhangdian 張店區|张店区[Zhang1 dian4 Qu1] của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
làng Liujia ở quận Zhangdian 張店區|张店区[Zhang1 dian4 Qu1] của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
›刘家夼Liú jiā kuǎngthị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
›刘基Liú JīLưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên…
›刘家辉Liú Jiā huīGordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
›刘少奇Liú Shào qíLiu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
›刘宋时代Liú Sòng Shí dàinhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›刘师培Liú Shī péiLiu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
›刘宋Liú Sòngnhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.