刘家辉
Gordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
Gordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Andy Lau (1961-), ca sĩ Cantopop và diễn viên Hồng Kông
›刘师培Liú Shī péiLiu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
›刘晓波Liú Xiǎo bōLưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008…
›刘少奇Liú Shào qíLiu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
›刘心武Liú Xīn wǔLiu Xinwu (1942-), tiểu thuyết gia
›刘家村Liú jiā cūnlàng Liujia ở quận Zhangdian 張店區|张店区[Zhang1 dian4 Qu1] của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›刘家夼镇Liú jiā kuǎng zhènthị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
›刘家夼Liú jiā kuǎngthị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.