刘家夼
thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
›刘家村Liú jiā cūnlàng Liujia ở quận Zhangdian 張店區|张店区[Zhang1 dian4 Qu1] của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›刘宋时代Liú Sòng Shí dàinhà Tống thời Nam triều (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›刘宋Liú Sòngnhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
›刘安Liú ĀnLưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
›刘家辉Liú Jiā huīGordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
›刘姥姥进大观园Liú lǎo lao jìn Dà guān yuánBà Lưu vào vườn Đại Quan; (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa
›刘少奇Liú Shào qíLiu Shaoqi (1898-1969), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, liệt sĩ của Cách mạng Văn hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.