刘厚总
Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh 項英|项英[Xiang4 Ying1] trong sự biến Tân Tứ Quân 1941 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
Lưu Hậu Tổng (1904-1949), nguyên là lãnh đạo du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Tương Anh 項英|项英[Xiang4 Ying1] trong sự biến Tân Tứ Quân 1941 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên…
›刘伯温Liú Bó wēnLưu Bá Ôn (1311-1375), tướng dưới triều Minh đầu tiên của Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi…
›刘安Liú ĀnLưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
›刘剑峰Liú Jiàn fēngLưu Kiếm Phong (1936-), thống đốc thứ hai của Hải Nam
›刘备Liú BèiLưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263)…
›刘奭Liú ShìLưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4]
›刘向Liú XiàngLưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
›刘光第Liú Guāng dìLiu Guangdi (1859-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải cách…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.