Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
刘安
Liú Ān

Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]

Cụm từ
柳暗花明
liǔ àn huā míng

ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
硫胺素
liú àn sù

thiamine; vitamin B1

Cụm từ
留坝
Liú bà

huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
留白
liú bái

để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)

Cụm từ
留班
liú bān

lưu ban ở trường

Cụm từ
刘邦
Liú Bāng

Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)

Cụm từ
留坝县
Liú bà Xiàn

huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
刘备
Liú Bèi

Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán

Cụm từ
柳北
Liǔ běi

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
流辈
liú bèi

cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau

Cụm từ
柳北区
Liǔ běi qū

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
流弊
liú bì

hành vi sai trái; lạm dụng kéo dài

Cụm từ
流变
liú biàn

lưu chuyển và thay đổi; phát triển và thay đổi (của xã hội)

Cụm từ
溜边
liū biān

giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
流变能力
liú biàn néng lì

năng lực lưu biến

Cụm từ
溜边儿
liū biān r

giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
六边形
liù biān xíng

hình lục giác

Cụm từ
流变学
liú biàn xué

lưu biến học

Cụm từ
刘表
Liú Biǎo

Lưu Biểu (142-208), quân phiệt

Cụm từ
流标
liú biāo

(đấu giá) không thành công

Cụm từ
流别
liú bié

nhánh (của sông); trường phái (suy nghĩ)

Cụm từ
留别
liú bié

quà ly biệt; lưu niệm khi rời đi; bài thơ đánh dấu sự ra đi

Cụm từ
溜冰
liū bīng

trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá

Cụm từ
溜冰场
liū bīng chǎng

sân băng; sân trượt băng

Cụm từ
溜冰鞋
liū bīng xié

giày trượt; giày trượt băng; giày trượt patin

Cụm từ
刘宾雁
Liú Bīn yàn

Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở thành nhà văn bất đồng chính kiến

Cụm từ
流鼻涕
liú bí tì

bị chảy nước mũi

Cụm từ
流鼻血
liú bí xiě

chảy máu mũi; (ví von) bị kích thích tình dục

Cụm từ
流播
liú bō

lan truyền; chuyền tay

Cụm từ