Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm
thiamine; vitamin B1
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)
lưu ban ở trường
Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau
quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
hành vi sai trái; lạm dụng kéo dài
lưu chuyển và thay đổi; phát triển và thay đổi (của xã hội)
giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy
năng lực lưu biến
giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy
hình lục giác
lưu biến học
Lưu Biểu (142-208), quân phiệt
(đấu giá) không thành công
nhánh (của sông); trường phái (suy nghĩ)
quà ly biệt; lưu niệm khi rời đi; bài thơ đánh dấu sự ra đi
trượt băng; (lóng) chơi ma túy đá
sân băng; sân trượt băng
giày trượt; giày trượt băng; giày trượt patin
Lưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở thành nhà văn bất đồng chính kiến
bị chảy nước mũi
chảy máu mũi; (ví von) bị kích thích tình dục
lan truyền; chuyền tay