柳丁
quả cam (Đài Loan)
quả cam (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›柳丁氨醇liǔ dīng ān chúnalbuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc hen suyễn
›柳公权Liǔ Gōng quánLiu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường
›柳北Liǔ běiquận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
›柳北区Liǔ běi qūquận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
›柳南Liǔ nánquận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
›柳南区Liǔ nán qūquận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
›柳啼花怨liǔ tí huā yuànhoang vắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.