刘鹗
Lưu Ngạc (1857-1909), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả của 老殘遊記|老残游记[Lao3 Can2 You2 ji4]
Lưu Ngạc (1857-1909), tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả của 老殘遊記|老残游记[Lao3 Can2 You2 ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]
›刘宾雁Liú Bīn yànLưu Tân Nhạn (1925-2005), nhà báo và tiểu thuyết gia, bị Mao kết án là phe cánh hữu năm 1957, sau đó trở…
›刘渊Liú YuānLưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập…
›刘青云Liú Qīng yúnLưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông
›刘云山Liú Yún shānLưu Vân Sơn (1947-), chính trị gia Trung Quốc, xuất thân từ ngành báo chí ở Nội Mông, từng là trưởng Ban…
›刘贵今Liú Guì jīnLưu Quý Kim (1945-), nhà ngoại giao Trung Quốc, đặc phái viên tại châu Phi từ năm 2007, chuyên gia về Sudan…
›刘义庆Liú Yì qìngLưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn triều Lưu Tống, người biên soạn và chỉnh lý Thế Thuyết Tân Ngữ…
›刘涓子Liú Juān zǐLưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.