Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
理气化痰
lǐ qì huà tán

(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm

Cụm từ
里奇蒙
Lǐ qí méng

Richmond (tên địa danh hoặc họ)

Danh từ riêng
沥青
lì qīng

nhựa đường; bitum; hắc ín

Cụm từ
理清
lǐ qīng

gỡ rối (dây điện,...); (nghĩa bóng) làm rõ (suy nghĩ,...)

Cụm từ
厘清
lí qīng

làm rõ (sự việc); làm sáng tỏ

Cụm từ
离情别绪
lí qíng bié xù

cảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)

Thành ngữ
礼轻情意重
lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重
lǐ qīng rén yì zhòng

lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
沥青铀矿
lì qīng yóu kuàng

quặng urani pitchblende

Cụm từ
李清照
Lǐ Qīng zhào

Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống

Cụm từ
力求
lì qiú

nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức

Cụm từ
立秋
Lì qiū

Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8

Cụm từ
离奇有趣
lí qí yǒu qù

lạ lùng thú vị

Cụm từ
离去
lí qù

rời đi; rời khỏi

Cụm từ
利权
lì quán

quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước)

Cụm từ
礼券
lǐ quàn

phiếu quà tặng; phiếu mua quà

Cụm từ
礼泉
Lǐ quán

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
礼泉县
Lǐ quán Xiàn

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
醴泉县
Lǐ quán xiàn

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县

Cụm từ
理屈词穷
lǐ qū cí qióng

nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình; không có lý lẽ…

Thành ngữ
李群
Lǐ qún

nhóm Lie (toán)

Cụm từ
理儿
lǐ r

lý do

Cụm từ
栗然
lì rán

(văn học) run rẩy; rùng mình

Cụm từ
礼让
lǐ ràng

nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã

Cụm từ
利刃
lì rèn

lưỡi dao sắc

Cụm từ
历任
lì rèn

(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)

Cụm từ
莅任
lì rèn

có mặt; nhậm chức; có mặt (với tư cách hành chính)

Cụm từ
里人
lǐ rén

người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân (miệt thị); (của một trường phái tư tưởng, v.v.) người theo

Cụm từ
离任
lí rèn

rời khỏi nhiệm sở; rời khỏi cương vị

Cụm từ