Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm
Richmond (tên địa danh hoặc họ)
nhựa đường; bitum; hắc ín
gỡ rối (dây điện,...); (nghĩa bóng) làm rõ (suy nghĩ,...)
làm rõ (sự việc); làm sáng tỏ
cảm giác buồn khi chia tay (thành ngữ)
lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tình cảm sâu sắc (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau
quặng urani pitchblende
Li Qingzhao (1084-khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
Lập Thu, hoặc Bắt đầu mùa thu, tiết khí thứ 13 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, ngày 7-22 tháng 8
lạ lùng thú vị
rời đi; rời khỏi
quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước)
phiếu quà tặng; phiếu mua quà
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县
nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ quan điểm của mình; không có lý lẽ…
nhóm Lie (toán)
lý do
(văn học) run rẩy; rùng mình
nhường nhịn (người khác); nhường đường (xe cộ, v.v.); lịch sự; hòa nhã
lưỡi dao sắc
(của một người) đảm nhiệm liên tiếp các chức vụ; (của nhiều người) liên tiếp (chủ tịch, v.v.)
có mặt; nhậm chức; có mặt (với tư cách hành chính)
người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân (miệt thị); (của một trường phái tư tưởng, v.v.) người theo
rời khỏi nhiệm sở; rời khỏi cương vị