Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
林园乡
Lín yuán xiāng

thị trấn Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
临渊羡鱼
lín yuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]

Cụm từ
临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của mình

Thành ngữ
临月儿
lín yuè r

tháng dự sinh

Cụm từ
林语堂
Lín Yǔ táng

Lin Yutang (1895-1976), nhà văn, nhà ngôn ngữ học và nhà phát minh người Trung Quốc

Cụm từ
临泽
Lín zé

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
临泽县
Lín zé xiàn

huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
林则徐
Lín Zé xú

Lâm Tắc Từ hay Lâm Trạch Từ "Khâm sai đại thần Lâm" (1785-1850), quan nhà Thanh, hoạt động chống thuốc phiện dẫn đến Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất với Anh 1840-1842

Cụm từ
临战
lín zhàn

ngay trước cuộc thi; sát thời điểm chiến tranh

Cụm từ
临漳
Lín zhāng

huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临漳县
Lín zhāng xiàn

huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
临阵
lín zhèn

ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến

Cụm từ
林郑
Lín Zhèng

Lâm Trịnh (1957-), đặc khu trưởng Hồng Kông từ 2017, tên đầy đủ 林鄭月娥|林郑月娥[Lin2 Zheng4 Yue4 e2] Lâm Trịnh Nguyệt Nga

Cụm từ
临阵磨枪
lín zhèn mó qiāng

ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối

Thành ngữ
临阵退缩
lín zhèn tuì suō

chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần

Thành ngữ
临阵脱逃
lín zhèn tuō táo

xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]

Cụm từ
林芝
Lín zhī

địa khu Nyingchi của Tây Tạng, tiếng Tạng: Nying khri, tiếng Trung: Linzhi

Cụm từ
磷脂
lín zhī

phospholipid

Cụm từ
林志玲
Lín Zhì líng

Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
林芝县
Lín zhī xiàn

huyện Nyingchi, tiếng Tạng: Nying khri rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
临终
lín zhōng

cận kề cái chết; một chân trong mộ

Cụm từ
临终关怀
lín zhōng guān huái

chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Cụm từ
林周
Lín zhōu

huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
林州
Lín zhōu

Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
林州市
Lín zhōu shì

Thành phố Lâm Châu, thành phố cấp huyện ở An Dương 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
林周县
Lín zhōu xiàn

huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
鳞状
lín zhuàng

có vảy; dạng vảy

Cụm từ
鳞状细胞癌
lín zhuàng xì bāo ái

ung thư tế bào vảy

Cụm từ
林子
lín zi

rừng; luồng cây; khu rừng

Cụm từ
临淄
Lín zī

quận Linzi của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ