Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
được coi là; được định nghĩa là; được gọi là
năm thứ năm mươi sáu F8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039
nhỏ xíu; vô cùng nhỏ
cực kỳ; vô cùng
đuôi (máy bay, v.v.)
giúp đỡ người gặp nạn
ủy ban kiểm tra kỷ luật
kế vị
mề
kí hiệu là
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
cocktail (từ mượn)
cưa đuôi gà
chim kiwi (từ mượn)
to lớn
điếu văn; tưởng niệm; bài văn tế
chuồng gà
ngoại động từ (ngữ pháp)
nhiệm vụ khẩn cấp; vấn đề cấp bách
đồ cúng
cặn; lớp lắng đọng
tiếp bước người tiền nhiệm
người tầm thường hoặc đê tiện
ngoại động từ
nhà để đầu máy
tủ giữ hành lý; tủ khóa bằng xu
ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)
không nhiều; rất ít (ví dụ: khác biệt)
tấn công bất ngờ
thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi