Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
就便
jiù biàn

tiện thì làm; nhân tiện

Cụm từ
九边形
jiǔ biān xíng

hình chín cạnh

Cụm từ
揪辫子
jiū biàn zi

nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ

Cụm từ
久别
jiǔ bié

một khoảng thời gian dài chia cách

Cụm từ
久别重逢
jiǔ bié chóng féng

gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

Cụm từ
久病
jiǔ bìng

bệnh cũ của tôi; tình trạng mãn tính

Cụm từ
救兵
jiù bīng

quân cứu viện; quân tiếp viện

Cụm từ
旧病
jiù bìng

bệnh cũ; bệnh trước đây

Cụm từ
久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
久病成医
jiǔ bìng chéng yī

(tục ngữ) bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ

Tục ngữ / châm ngôn
旧病复发
jiù bìng fù fā

bệnh cũ tái phát (thành ngữ); tái phát; bóng gió lặp lại lỗi lầm cũ; vấn đề cũ lại xuất hiện

Thành ngữ
旧部
jiù bù

cựu thuộc cấp

Cụm từ
酒不醉人人自醉,色不迷人人自迷
jiǔ bù zuì rén rén zì zuì , sè bù mí rén rén zì mí

rượu không làm người say: người tự làm mình say. Sắc không mê người: người tự mê đắm trong sắc

Cụm từ
酒菜
jiǔ cài

đồ ăn và thức uống; đồ ăn kèm rượu

Cụm từ
韭菜
jiǔ cài

hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)

Cụm từ
韭菜花
jiǔ cài huā

bông hẹ (Allium tuberosum)

Cụm từ
就餐
jiù cān

ăn uống

Cụm từ
酒测
jiǔ cè

kiểm tra nồng độ cồn

Cụm từ
九层塔
jiǔ céng tǎ

húng quế

Cụm từ
纠察
jiū chá

duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)

Cụm từ
纠缠
jiū chán

bị rối; quấy rầy

Cụm từ
纠缠不清
jiū chán bù qīng

rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ

Cụm từ
久长
jiǔ cháng

một thời gian dài

Cụm từ
救场
jiù chǎng

cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)

Cụm từ
酒厂
jiǔ chǎng

nhà máy rượu; nhà máy chưng cất

Cụm từ
救场如救火
jiù chǎng rú jiù huǒ

buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)

Thành ngữ
九成
jiǔ chéng

chín phần mười; chín mươi phần trăm

Cụm từ
旧称
jiù chēng

thuật ngữ cũ; cách gọi cũ

Cụm từ
旧车市场
jiù chē shì chǎng

thị trường xe cũ; thị trường xe đạp đã qua sử dụng

Cụm từ
臼齿
jiù chǐ

răng hàm

Cụm từ