九层塔
húng quế
húng quế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rùa chín đuôi trong thần thoại; Rùa Chín Đuôi, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Trương Xuân Phàm 張春帆|张春帆
›九嶷山Jiǔ yí ShānNúi Cửu Nghi ở Hồ Nam, giáp ranh Quảng Đông
›九尾狐jiǔ wěi húcáo chín đuôi (sinh vật thần thoại)
›九州Jiǔ zhōuphân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất; nghĩa bóng: Trung Quốc cổ đại; Kyūshū, đảo cực nam trong…
›九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qūKhu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九寨沟县Jiǔ zhài gōu xiànHuyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›九成jiǔ chéngchín phần mười; chín mươi phần trăm
›九寨沟Jiǔ zhài gōuThung lũng Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên; Huyện Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.