Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
jiū

rủ xuống

Từ vựng
jiǔ

thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)

Từ vựng
jiǔ

ngọc đen; chín (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng
jiù

bệnh mãn tính; cảm giác tội lỗi; hối hận

Từ vựng
jiū

rốt cuộc; điều tra; nghiên cứu cẩn thận; Đài Loan phát âm [jiu4]

Từ vựng
jiǔ

quân đội (sử dụng trong các triều đại Liêu, Kim và Nguyên)

Từ vựng
jiū

biến thể cũ của 糾|纠[jiu1]

Từ vựng
jiū

tập hợp; điều tra; rối rắm; sửa chữa

Từ vựng
jiù

cái cối

Từ vựng
jiù

cậu

Từ vựng
jiù

cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)

Từ vựng
jiū

xem 赳赳[jiu1 jiu1]

Từ vựng
jiū

phức tạp, hỗn loạn; tranh chấp

Từ vựng
jiǔ

rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

Từ vựng
jiǔ

hẹ

Từ vựng
jiǔ

biến thể của 韭[jiu3]

Từ vựng
jiū

búi (tóc)

Từ vựng
jiū

rút thăm; lá thăm (trong trò chơi may rủi)

Từ vựng
jiū

chim cu gáy; (văn học) tụ tập

Từ vựng
jiù

kền kền

Từ vựng
旧案
jiù àn

vụ án cũ; tranh chấp pháp lý lâu năm

Cụm từ
九巴
Jiǔ bā

Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)

Viết tắt
酒吧
jiǔ bā

quán bar; tiệm rượu; phòng rượu; LT:家[jia1]

Cụm từ
酒巴
jiǔ bā

quán rượu; cũng viết là 酒吧

Cụm từ
就伴
jiù bàn

đóng vai trò bạn đồng hành

Cụm từ
究办
jiū bàn

điều tra và xử lý

Cụm từ
旧版
jiù bǎn

phiên bản cũ

Cụm từ
久保
Jiǔ bǎo

Kubo (họ người Nhật)

Danh từ riêng
酒保
jiǔ bǎo

nhân viên quầy bar; người pha chế

Cụm từ
酒杯
jiǔ bēi

cốc rượu

Cụm từ