Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
救恩
jiù ēn

sự cứu rỗi

Cụm từ
救恩计划
jiù ēn jì huà

kế hoạch cứu rỗi

Cụm từ
九二共识
Jiǔ Èr Gòng shí

Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc

Cụm từ
久而久之
jiǔ ér jiǔ zhī

theo thời gian; thời gian trôi qua; lâu dần

Cụm từ
灸法
jiǔ fǎ

thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)

Cụm từ
就范
jiù fàn

tuân phục; chịu khuất phục

Cụm từ
酒饭
jiǔ fàn

đồ ăn và thức uống

Cụm từ
九份
Jiǔ fèn

Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng

Cụm từ
纠纷
jiū fēn

tranh chấp

Cụm từ
酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

ngàn chén vẫn còn ít khi gặp bạn tri kỷ (thành ngữ); khi ở với bạn thân, có thể thoải mái

Thành ngữ
救焚益薪
jiù fén yì xīn

thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa

Thành ngữ
九分之一
jiǔ fēn zhī yī

một phần chín

Cụm từ
就服
jiù fú

(Đài Loan) dịch vụ việc làm (viết tắt của 就業服務|就业服务[jiu4 ye4 fu2 wu4])

Viết tắt
舅父
jiù fù

anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu

Cụm từ
久负盛名
jiǔ fù shèng míng

dày dặn kinh nghiệm; hoàn thiện qua nhiều thế kỷ; dự trữ đặc biệt

Cụm từ
酒缸
jiǔ gāng

chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu

Cụm từ
纠葛
jiū gé

vướng mắc; tranh chấp

Cụm từ
鸠鸽
jiū gē

bồ câu

Cụm từ
久攻不下
jiǔ gōng bù xià

tấn công trong thời gian dài mà không thành công

Cụm từ
九宫格
jiǔ gōng gé

lưới 3x3

Cụm từ
九宫格数独
jiǔ gōng gé shù dú

sudoku (trò chơi xếp số)

Cụm từ
九宫山
Jiǔ gōng Shān

Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
九宫山镇
Jiǔ gōng shān zhèn

trấn Jiugongshan ở huyện Thông Sơn, thành phố cấp địa khu Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
旧故
jiù gù

bạn cũ; người quen cũ

Cụm từ
旧观
jiù guān

diện mạo trước đây; như trước đây đã trông thấy

Cụm từ
旧贯
jiù guàn

hệ thống cũ; quy tắc trước đây

Cụm từ
酒馆
jiǔ guǎn

quán rượu; quán nhậu; cửa hàng rượu

Cụm từ
九官鸟
jiǔ guān niǎo

chim yểng núi; chim sáo Ấn Độ; Gracula religiosa

Cụm từ
酒馆儿
jiǔ guǎn r

khách sạn; nhà hàng; tửu quán

Cụm từ
九归
jiǔ guī

quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)

Cụm từ