Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
jìng

(dạng kết hợp) yên bình; (dạng kết hợp) bình định; đàn áp

Từ vựng
jìng

trang điểm; chỉnh trang; (trang phục) đẹp

Từ vựng
jìng

yên; tĩnh; lặng; không động đậy

Từ vựng
jǐng

biến thể cũ của 頸|颈[jing3]

Từ vựng
jǐng

cổ

Từ vựng
jīng

giật mình; bị hoảng sợ; sợ hãi; báo động

Từ vựng
jīng

cá voi

Từ vựng
jīng

nai đỏ

Từ vựng
jīng

nai đỏ; hươu sambar

Từ vựng
jīng

dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]

Từ vựng
敬爱
jìng ài

kính trọng và yêu quý; tôn kính

Cụm từ
金改
jīn gǎi

cải cách tài chính (viết tắt của 金融改革[jin1 rong2 gai3 ge2])

Viết tắt
金柑
jīn gān

quất

Cụm từ
靖安
Jìng ān

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
金刚
jīn gāng

kim cương; (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại); hộ pháp (trong biểu tượng Phật giáo)

Cụm từ
金刚杵
jīn gāng chǔ

chày kim cang (đồ vật nghi lễ của Phật giáo)

Cụm từ
金刚狼
Jīn gāng láng

Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
金刚怒目
jīn gāng nù mù

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Thành ngữ
金刚萨埵
Jīn gāng sà duǒ

Vajrasattva

Cụm từ
金刚砂
jīn gāng shā

cacbua silic; đá mài

Cụm từ
金刚山
Jīn gāng shān

Khu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên

Cụm từ
金刚石
jīn gāng shí

kim cương; còn gọi là 鑽石|钻石[zuan4 shi2]

Cụm từ
金刚手菩萨
Jīn gāng shǒu Pú sà

Bồ Tát Kim Cang Thủ

Cụm từ
金刚鹦鹉
jīn gāng yīng wǔ

vẹt macaw

Cụm từ
金刚总持
Jīn gāng zǒng chí

Vajradhara

Cụm từ
金刚座
jīn gāng zuò

Bồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)

Cụm từ
静安区
Jìng ān qū

quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
精氨酸
jīng ān suān

arginine (Arg), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
靖安县
Jìng ān xiàn

huyện Jing'an ở Yichun 宜春, Jiangxi

Cụm từ
劲拔
jìng bá

cao và thẳng

Cụm từ