Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
金凤区
Jīn fèng qū

quận Jinfeng của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
金峰乡
Jīn fēng xiāng

thị trấn Jinfeng hoặc Chinfeng ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
金富轼
Jīn Fù shì

Kim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký 三國史記|三国史记[San1 guo2 shi3 ji4]

Cụm từ
襟副翼
jīn fù yì

cánh tà pha (hàng không)

Cụm từ
jīng

biến thể cũ của 鯨|鲸[jing1]

Từ vựng
jǐng

biến thể cũ của 井[jing3]

Từ vựng
jǐng

cái giếng; LT:口[kou3]; gọn gàng; ngăn nắp

Từ vựng
jīng

thủ đô của một quốc gia; lớn; thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ); gò nhân tạo (cổ)

Từ vựng
𠇹
jìng

(văn học) đi qua; thẳng; con đường

Từ vựng
jìng

mạnh mẽ; quyền lực

Từ vựng
jǐng

cảnh báo; khuyên răn

Từ vựng
jīng

lo sợ; e ngại

Từ vựng
jìng

biến thể của 淨|净[jing4]

Từ vựng
jìng

(văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo

Từ vựng
jǐng

cắt cổ

Từ vựng
jìng

tráng kiện; vững chắc; mạnh mẽ; cường tráng

Từ vựng
jǐng

biến thể của 阱[jing3]

Từ vựng
jīng

biến thể cũ của 經|经[jing1]

Từ vựng
jìng

biên giới; nơi; tình trạng; ranh giới; hoàn cảnh; lãnh thổ

Từ vựng
jìng

biến thể cũ của 婧[jing4]

Từ vựng
jìng

(văn học) (về phụ nữ) mảnh mai; tinh tế; (văn học) (về phụ nữ) tài năng

Từ vựng
jīng

dòng nước ngầm; biến thể cổ của 經|经[jing1]

Từ vựng
jìng

radian (toán học); nay viết là 弧度

Từ vựng
jìng

đường mòn; đường đi; đường kính; thẳng; trực tiếp

Từ vựng
jǐng

thức tỉnh

Từ vựng
jìng

(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng

Từ vựng
jīng

cờ biểu; biểu thị rõ

Từ vựng
jǐng

(hình vị) phong cảnh; tình huống; tình cảnh; cảnh (trong vở kịch); (văn học) ánh nắng

Từ vựng
jīng

tinh thể

Từ vựng
jǐng

sáng

Từ vựng