Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
互粉
hù fěn

theo dõi tài khoản của nhau (trên Weibo, v.v.)

Cụm từ
胡蜂
hú fēng

ong bắp cày; ong vò vẽ

Cụm từ
护封
hù fēng

bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu

Cụm từ
呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối

Thành ngữ
胡佛
Hú fó

Hoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)

Cụm từ
狐蝠
hú fú

dơi quạ; dơi ăn trái (chi Pteropus)

Cụm từ
胡夫
Hú fū

Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Cụm từ
虎符
hǔ fú

hổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có thể được cấp cho sĩ quan quân đội và sẽ được khớp với nửa kia khi cần…

Cụm từ
护肤
hù fū

chăm sóc da

Cụm từ
虎父无犬子
hǔ fù wú quǎn zǐ

nghĩa đen: cha là sư tử, con không thể là chó (tôn kính); Có người cha xuất chúng như anh, con chắc chắn sẽ thành công.; cha nào con nấy

Cụm từ
胡搞
hú gǎo

làm loạn; phá phách; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
忽高忽低
hū gāo hū dī

lúc tăng vọt lúc giảm mạnh

Cụm từ
户告人晓
hù gào rén xiǎo

thông báo cho mọi nhà (thành ngữ); truyền bá rộng rãi; la làng

Thành ngữ
呼格
hū gé

cách hô (ngữ pháp)

Cụm từ
护工
hù gōng

phụ tá y tá; trợ lý điều dưỡng; nhân viên chăm sóc

Cụm từ
虎骨
hǔ gǔ

xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
瓠瓜
hù guā

bầu bình

Cụm từ
胡瓜
hú guā

dưa chuột

Cụm từ
壶关
Hú guān

huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
弧光
hú guāng

ánh sáng hồ quang

Cụm từ
湖广
Hú guǎng

tỉnh Hồ Bắc và Hồ Nam (tỉnh thời nhà Minh)

Cụm từ
弧光灯
hú guāng dēng

đèn hồ quang

Cụm từ
湖光山色
hú guāng shān sè

cảnh hồ và núi non (thành ngữ); phong cảnh hồ núi đẹp

Thành ngữ
壶关县
Hú guān xiàn

huyện Huguan ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
胡瓜鱼
hú guā yú

cá ốt me (họ Osmeridae)

Cụm từ
护轨
hù guǐ

(đường sắt) thanh chắn bảo vệ

Cụm từ
狐鬼神仙
hú guǐ shén xiān

cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu

Cụm từ
护国军
Hù guó jūn

Quân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3])

Cụm từ
护国运动
Hù guó Yùn dòng

Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] làm hoàng đế

Cụm từ
护国战
Hù guó zhàn

Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] làm hoàng đế

Cụm từ