Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
"Tam lược của Hoàng Thạch Công", một trong Thất thư binh pháp của Trung Quốc cổ đại
thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc
bị mất thực hành; mất tay nghề
sách khiêu dâm
sông Hoàng Thủy, thượng nguồn của sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], chảy qua Thanh Hải và Cam Túc
thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)
xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]
Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]
hoàng thái hậu
Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập…
Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1], sau đó sáng lập…
hoàng thái tử
khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng
vô lý, hoang đường
Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)
Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
trời đất (thành ngữ)
pyrit
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
progesterone
flavone
đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
flavonoid (hóa học)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)
hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc