Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
黄腰柳莺
huáng yāo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá lưng vàng (Phylloscopus proregulus)

Cụm từ
黄腰太阳鸟
huáng yāo tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)

Cụm từ
黄腰响蜜䴕
huáng yāo xiǎng mì liè

(loài chim ở Trung Quốc) chỉ điểm ăn mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)

Cụm từ
荒野
huāng yě

vùng hoang dã

Cụm từ
黄页
huáng yè

Trang Vàng

Cụm từ
煌熠
huáng yì

sáng ngời

Cụm từ
黄以静
Huáng Yǐ jìng

Wong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện virus HIV gây ra AIDS

Cụm từ
荒淫
huāng yín

dâm loạn

Cụm từ
黄莺
huáng yīng

loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
荒淫无耻
huāng yín wú chǐ

không biết xấu hổ

Cụm từ
晃悠
huàng you

đu đưa; lắc lư; lảo đảo; lang thang; quanh quẩn

Cụm từ
黄油
huáng yóu

bơ; LT:盒[he2]

Cụm từ
黄鼬
huáng yòu

chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)

Cụm từ
湟鱼
huáng yú

cá chép trần; Gymnocypris przewalskii

Cụm từ
黄玉
huáng yù

đá topaz

Cụm từ
黄鱼
huáng yú

cá croaker vàng

Cụm từ
湟源
Huáng yuán

huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
荒原
huāng yuán

đất hoang

Cụm từ
黄原胶
huáng yuán jiāo

gum xanthan; gum xanthanate (chất phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)

Cụm từ
黄原酸盐
huáng yuán suān yán

xanthat

Cụm từ
湟源县
Huáng yuán xiàn

huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
黄鱼车
huáng yú chē

nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng

Cụm từ
蝗灾
huáng zāi

nạn châu chấu

Cụm từ
慌张
huāng zhāng

bối rối; kích động

Cụm từ
黄痣薮鹛
huáng zhì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)

Cụm từ
湟中
Huáng zhōng

huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ
黄忠
Huáng Zhōng

Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng

Cụm từ
黄种
huáng zhǒng

chủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
湟中县
Huáng zhōng xiàn

huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải

Cụm từ