Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá lưng vàng (Phylloscopus proregulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)
(loài chim ở Trung Quốc) chỉ điểm ăn mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
vùng hoang dã
Trang Vàng
sáng ngời
Wong Yee Ching hoặc Flossie Wong-Staal (1946-2020) nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện virus HIV gây ra AIDS
dâm loạn
loài vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
không biết xấu hổ
đu đưa; lắc lư; lảo đảo; lang thang; quanh quẩn
bơ; LT:盒[he2]
chồn ecmin Siberia (Mustela sibirica)
cá chép trần; Gymnocypris przewalskii
đá topaz
cá croaker vàng
huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
đất hoang
gum xanthan; gum xanthanate (chất phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
xanthat
huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng
nạn châu chấu
bối rối; kích động
(loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)
huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng
chủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ
nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)
huyện Hoàng Trung ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải