Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
环抱
huán bào

bao quanh; vây quanh; ôm chặt

Cụm từ
还报
huán bào

đáp lễ; đáp lại; (văn học) báo cáo lại

Cụm từ
环保部
Huán bǎo bù

Bộ Bảo vệ Môi trường

Cụm từ
环保斗士
huán bǎo dòu shì

nhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường

Cụm từ
环保局
huán bǎo jú

cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc

Cụm từ
环保科学
huán bǎo kē xué

khoa học môi trường

Cụm từ
环保筷
huán bǎo kuài

đũa dùng nhiều lần (Đài Loan)

Cụm từ
环保厅
huán bǎo tīng

sở bảo vệ môi trường (tỉnh)

Cụm từ
环保型
huán bǎo xíng

mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

Cụm từ
环保主义
huán bǎo zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

Cụm từ
环保主义者
huán bǎo zhǔ yì zhě

nhà hoạt động bảo vệ môi trường

Cụm từ
还本
huán běn

trả lại vốn

Cụm từ
欢蹦乱跳
huān bèng luàn tiào

tràn đầy sức sống và hoạt bát (thành ngữ)

Thành ngữ
环比
huán bǐ

(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)

Cụm từ
患病
huàn bìng

bị ốm

Cụm từ
患病者
huàn bìng zhě

người mắc bệnh (hoặc ngộ độc); bệnh nhân

Cụm từ
缓兵之计
huǎn bīng zhī jì

chiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian

Cụm từ
环渤海湾地区
Huán Bó hǎi Wān Dì qū

Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)

Cụm từ
缓步
huǎn bù

đi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi

Cụm từ
缓不济急
huǎn bù jì jí

chậm không giúp kịp lúc (thành ngữ); biện pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp; quá chậm để đáp ứng nhu cầu cấp bách

Thành ngữ
换茬
huàn chá

luân phiên cây trồng

Cụm từ
欢畅
huān chàng

vui vẻ; vui tươi; hân hoan

Cụm từ
环衬
huán chèn

tờ gác sách

Cụm từ
换乘
huàn chéng

đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Cụm từ
换成
huàn chéng

đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành

Cụm từ
环城
huán chéng

bao quanh thành phố (tường, đường vành đai, v.v.); xung quanh thành phố

Cụm từ
缓冲
huǎn chōng

bộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột

Cụm từ
缓冲器
huǎn chōng qì

bộ đệm (máy tính)

Cụm từ
患处
huàn chù

phần bị tổn thương

Cụm từ
环创
huán chuàng

trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 環境創設|环境创设[huan2 jing4 chuang4 she4])

Viết tắt