Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
滑盖手机
huá gài shǒu jī

điện thoại trượt

Cụm từ
滑竿
huá gān

một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài

Cụm từ
化干戈为玉帛
huà gān gē wéi yù bó

nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn

Thành ngữ
花岗石
huā gāng shí

đá granite

Cụm từ
花岗岩
huā gāng yán

đá granite

Cụm từ
画稿
huà gǎo

phác thảo (của một bức tranh); (của quan chức) phê duyệt tài liệu bằng cách ký tên

Cụm từ
花蛤
huā gé

nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
花梗
huā gěng

cuống hoa

Cụm từ
化工
huà gōng

công nghiệp hóa chất, viết tắt của 化學工業|化学工业[hua4 xue2 gong1 ye4]; kỹ thuật hóa học, viết tắt của 化學工程|化学工程[hua4 xue2 gong1 cheng2]

Viết tắt
化工厂
huà gōng chǎng

nhà máy hóa chất; xưởng hóa chất

Cụm từ
花鼓
huā gǔ

trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)

Cụm từ
华毂
huá gǔ

xe ngựa trang trí cầu kỳ

Cụm từ
花冠
huā guān

tràng hoa

Cụm từ
花光
huā guāng

tiêu hết tiền

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟
huā guān zhòu kuī xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
花骨朵
huā gǔ duo

(thông tục) nụ hoa

Cụm từ
划归
huà guī

sáp nhập; chuyển vào (quản lý bên ngoài)

Cụm từ
华贵
huá guì

sang trọng; lộng lẫy

Cụm từ
划过
huá guò

(về sao băng, v.v.) lao vụt qua (bầu trời); (về đèn pha, tia chớp, v.v.) quét ngang qua (bầu trời)

Cụm từ
华国锋
Huà Guó fēng

Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981

Cụm từ
花果山
Huā guǒ Shān

Núi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở những vùng khác của Trung Quốc)

Cụm từ
花鼓戏
huā gǔ xì

một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang

Cụm từ
滑旱冰
huá hàn bīng

trượt patin (có bánh xe); (trượt) patin; trượt patin inline

Cụm từ
华航
Huá háng

Hãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt của 中華航空公司|中华航空公司[Zhong1 hua2 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
花好月圆
huā hǎo yuè yuán

nghĩa đen: hoa đẹp, trăng tròn (thành ngữ); nghĩa bóng: mọi thứ đều tuyệt vời; hạnh phúc viên mãn; hạnh phúc lứa đôi

Thành ngữ
化合
huà hé

sự kết hợp hóa học

Cụm từ
化合价
huà hé jià

hóa trị (hóa học)

Cụm từ
划痕
huá hén

vết xước

Cụm từ
化合物
huà hé wù

hợp chất hóa học

Cụm từ
花红
huā hóng

hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus asiatica)

Cụm từ