Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mang trong ngực hoặc ống tay; gói, giấu
mắt cá chân
huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]
ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)
thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
đồng hồ bỏ túi
huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị
có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận
người độc ác
tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]
(của thiếu nữ) khao khát tình yêu
kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn
bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy
thù địch
đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ
bang Wyoming, Mỹ
bang Wyoming, Mỹ
phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại
nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
xương mắt cá chân; mắt cá chân
Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy