Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
huái

mang trong ngực hoặc ống tay; gói, giấu

Từ vựng
huái

mắt cá chân

Từ vựng
怀安
Huái ān

huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
淮安
Huái ān

thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
淮安市
Huái ān shì

thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô

Cụm từ
怀安县
Huái ān xiàn

huyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
耲耙
huái bà

một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]

Cụm từ
怀抱
huái bào

ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Cụm từ
坏包儿
huài bāo r

nhóc tì; nghịch ngợm; tiểu quỷ (cách gọi thân thương)

Cụm từ
淮北
Huái běi

thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
淮北市
Huái běi shì

thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy

Cụm từ
怀表
huái biǎo

đồng hồ bỏ túi

Cụm từ
淮滨
Huái bīn

huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
淮滨县
Huái bīn xiàn

huyện Huaibin ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
怀璧其罪
huái bì qí zuì

nghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của một người sẽ khiến người khác ghen tị

Thành ngữ
怀才不遇
huái cái bù yù

có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận

Thành ngữ
坏肠子
huài cháng zi

người độc ác

Cụm từ
坏处
huài chu

tổn hại; rắc rối; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
怀春
huái chūn

(của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cụm từ
坏蛋
huài dàn

kẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốn

Cụm từ
坏掉
huài diào

bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy

Cụm từ
怀敌意
huái dí yì

thù địch

Cụm từ
坏东西
huài dōng xi

đồ khốn; vô lại; đồ tồi tệ

Cụm từ
怀俄明
Huái é míng

bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
怀俄明州
Huái é míng zhōu

bang Wyoming, Mỹ

Cụm từ
坏分子
huài fèn zǐ

phần tử xấu; kẻ gây rối; kẻ phá hoại

Cụm từ
怀古
huái gǔ

nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng

Cụm từ
踝骨
huái gǔ

xương mắt cá chân; mắt cá chân

Cụm từ
淮海
Huái hǎi

Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ
淮海地区
Huái hǎi dì qū

Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy

Cụm từ